Cách tính & bảng trọng lượng riêng của thép chính xác

2
1111

Trọng lượng riêng của thép là một đại lượng rất quan trọng trong xây dựng, giúp chúng ta tính toán dự trù khối lượng thép cũng như lên dự toán cho công trình một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Vậy trọng lượng riêngkhối lượng riêng của thép là gì? công thức tính toán như thế nào?. Trong bài viết dưới đây chúng tôi xin chia sẻ cách tính và bảng tra trọng lượng riêng của thép một cách chi tiết nhất, giúp bạn có thể hiểu và áp dụng vào thực tế cho công trình của mình nhé.

bảng tra trọng lượng riêng của thép

Trọng lượng riêng và khối lượng riêng là gì

Trọng lượng riêng

Trọng lượng riêng ( tiếng anh specific weight) là trọng lượng của một mét khối (1m3) trên một vật thể, hay trọng lượng riêng của một mét khối của một chất nào đó thì được gọi là trọng lượng riêng của chất đó, đơn vị (N/m3)

Công thức tính trọng lượng riêng:    d=P/V

Trong đó:  

  • d: là trọng lượng riêng (đơn vị N/m3)
  • P: là trọng lượng vật thể (đơn vị N)
  • V: là thể tích vật thể (đơn vị m3)

Khối lượng riêng

Khối lượng riêng ( tiếng anh là Density) hay còn gọi là mật độ khối lượng, là đặc tính về mật độ khối lượng trên một đơn vị thể tích vật đó. Là đại lượng được đo bằng tỷ số giữa khối lượng (m) của vật làm bằng chất đó (nguyên chất) với thể tích (V) của vật đó

Công thức tính khối lượng riêng:    D=m/V

Trong đó:

  • D là khối lượng riêng ( đơn vị kg/m3)
  • m là khối lượng (đơn vị kg)
  • V là thể tích (đơn vị m3)

Cụ thể khối lượng riêng tại một vị trí trong vật được tính bằng khối lượng của một thể tích vô cùng nhỏ nằm tại vị trí đó, chia cho thể tích vô cùng nhỏ này. Nếu chất đó có thêm đặc tính là đồng chất thì khối lượng riêng tại mọi vị trí là như nhau và bằng khối lượng riêng trung bình (theo Wikipedia)

Sự khác nhau giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng

Trọng lượng của một vật là cường độ của trọng lực tác dụng lên vật đó đơn vị là N

Khối lượng của một vật chỉ lượng chất tạo lên vật đó đơn vị là kg

Khối lượng thể hiện tính chất của vật đó, khối lượng của một vật cố định không thay đổi, còn trọng lượng của một vật thay đổi tùy vào độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật đó

Công thức quy đổi từ khối lượng sang trọng lượng như sau:

d=Dxg = Dx9,81

Trong đó: d là trọng lượng riêng, D là khối lượng riêng,  g=9,81 là gia tốc trọng trường (thông thường hay làm tròn thành 10)

Công thức & cách tính trọng lượng riêng và khối lượng riêng của thép

Cách tính khối lượng của thép trên 1 đơn vị ( chiều dài, bó)

Khối lượng riêng của thép chính là khối lượng của thép trên một đơn vị thể tích của thép (kg/m3), khối lượng riêng của thép giao động từ 7750-8050 (kg/m3). Theo TCVN chúng ta áp dụng khối lượng riêng của thép thường là  7850kg/m2

Công thức tính khối lượng của thép suy ra từ công thức trên như sau:

m=DxV=Dx(LxS)

Trong đó:  m khối lượng của thép (kg), D là khối lượng riêng (kg/m3), V là thể tích của thanh thép (m3) ( bằng chiều dài L nhân với diện tích S tiết diện )

Áp dụng công thức tính khối lượng của thép tròn trên một đơn vị mét dài

công thức tính khối lượng của thép

Trong đó:

  • D là khối lượng riêng của thép = 7850kg/m3
  • L chiều dài thanh thép =1m,  S là diện tích tiết diện hình tròn
công thức tính diện tích hình tròn

Ví dụ

Với thép tròn Phi 8:  m=7850 x 1 x 3,14 x (0,008)2/4= 0,395 (kg/m)

Cách tính trọng lượng riêng của thép

Trọng lượng riêng của thép chúng ta áp dụng công thức ở trên:

d=Dxg= 7850×10=78500 (N/m3)

Trong đó: 

  • d là trọng lượng riêng (N/m3)
  • D là khối lượng riêng tiêu chuẩn =7850kg/m3
  • g là gia tốc trọng trường làm tròn =10 N/kg

>>Xem thêm:

Bảng tra trọng lượng của thép tròn, thép cuộn, thép vằn

bảng trọng lượng riêng thép tròn

Bảng tra trọng lượng của thép tròn, thép hộp

bảng trọng lượng riêng thép hộp

Bảng tra trọng lượng của thép hộp cỡ lớn

bảng trọng lượng thép hộp cỡ lớn

Bảng tra trọng lượng của thép hình U, I, V, H, C

Bảng tra trọng lượng thép hình chữ U

trọng lượng thép hình chữ u

Bảng tra trọng lượng thép hình chữ I

bảng tra trọng lượng thép hình chữ i

Bảng tra trọng lượng thép hình chữ H

bảng trọng lượng riêng thép hình chữ h

Bảng tra trọng lượng thép hình chữ V

Trọng lượng thép hình V

Bảng tra trọng lượng thép hình chữ C

trọng lượng riêng của thép hình c1
trọng lượng riêng thép hình c2

Bảng tra trọng lượng của thép tấm

tra trọng lượng thép tấm

Bảng tra trọng lượng của thép cừ larsen

trọng lượng cọc cừ larsen
cọc cừ larsen

Dowload Phần mềm tra trọng lượng của thép

Dưới đây là file excel bảng tra trọng lượng riêng của thép tròn kèm theo diện tích, và phần mềm tra trọng lượng thép hình, các bạn download về giải nén ra là có thể tra dễ dàng nhanh chóng phục vụ cho công việc của mình

Phần mềm tra thép hình

Các bạn download về giải nén ra, pass giải nén mình kèm theo trong file, đường link tải phần mềm và file excel dưới đây

download xanh

Để tra trọng lượng riêng của thép có rất nhiều cách, các bạn có thể vào trang web dưới đây, tra đầy đủ các loại thép tròn đến thép hình, chỉ việc nhập thông số là ra kết quả nhanh chóng, vào website: https://melindasteel.com/specific-weight-calculator

Kết luận

Có rất nhiều cách để chúng ta có thể tính toán và tra ra trọng lượng riêng và khối lượng riêng của thép một cách nhanh chóng chính xác, một trong những cách là dựa vào các bảng tra có sẵn và phần mềm chuyên dụng, một số cách nữa là truy cập trực tiếp vào các trang web chuyên ngành, mỗi cách đều có ưu điểm riêng, và trong từng trường hợp cụ thể chúng ta có thể áp dụng, phục vụ cho công việc của mình

2 COMMENTS

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here